Bảng giá
Giá xe Omoda & Jaecoo
Giá niêm yết tham khảo (đã gồm VAT). Giá lăn bánh thực tế phụ thuộc nơi đăng ký và chương trình ưu đãi tháng.
OMODA
Omoda C5
| Phiên bản | Giá xe |
|---|---|
| Luxury | 539.000.000 ₫ |
| Sport | 559.000.000 ₫ |
| Premium | 589.000.000 ₫ |
| Flagship | 669.000.000 ₫ |
OMODA
Omoda C5 SHS
| Phiên bản | Giá xe |
|---|---|
| SHS-H Premium | 669.000.000 ₫ |
| Flagship | 749.000.000 ₫ |
JAECOO
Jaecoo J5
| Phiên bản | Giá xe |
|---|---|
| Premium ICE | 599.000.000 ₫ |
| SHS-H Premium | 669.000.000 ₫ |
| SHS-H Flagship | 749.000.000 ₫ |
| EV Flagship | 749.000.000 ₫ |
JAECOO
Jaecoo J7
| Phiên bản | Giá xe |
|---|---|
| Flagship | 799.000.000 ₫ |
| AWD Individual | 849.000.000 ₫ |
JAECOO
Jaecoo J7 SHS
| Phiên bản | Giá xe |
|---|---|
| PHEV Flagship | 969.000.000 ₫ |
OMODA
Omoda C7
| Phiên bản | Giá xe |
|---|---|
| Flagship | 839.000.000 ₫ |
| PHEV Flagship | 949.000.000 ₫ |
JAECOO
Jaecoo J6
| Phiên bản | Giá xe |
|---|---|
| RWD (dự kiến) | 899.000.000 ₫ |
| AWD (dự kiến) | 999.000.000 ₫ |